Mã ngạch chuyên viên 00.003 là gì? Tính lương ra sao?

Câp nhật: 08/04/2024
  • Người đăng: admin
  • |
  • 1007 lượt xem

Mã ngạch chuyên viên 01.003 là ngạch viên chức chuyên ngành hành chính trong hệ thống công chức Việt Nam.

  • Ngạch chuyên viên có 18 mã ngạch tương đương
  • Mã ngạch chuyên viên và tương đương được xếp lương theo quy định tại Thông tư số 02/2021/TT-BNV
  • Nguyên tắc xếp lương ngạch chuyên viên 01.003 được quy định tại Bảng 2. Thông tư 02/2021/TT-BNV

Mã ngạch chuyên viên 01.003 là ngạch gì?

Mã ngạch chuyên viên 01.003 là ngạch viên chức chuyên ngành hành chính trong hệ thống công chức Việt Nam. Chuyên viên chính là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cơ bản tại các cơ quan, tổ chức hành chính từ cấp huyện trở lên.

Mã ngạch chuyên viên 01.003 là ngạch viên chức chuyên ngành hành chính

Mã ngạch chuyên viên và tương đương

Ở từng ngành nghề, công chức sẽ được chia thành những ngạch khác nhau, nhưng về cơ bản sẽ chia thành các bảng. Đối với công chức, mã ngạch sẽ được chia thành:

  • Ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  • Ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  • Ngạch chuyên viên, ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  • Ngạch cán sự, ngạch công chức chuyên ngành tương đương
  • Ngạch nhân viên
  • Ngạch khác theo quy định của Chính phủ

Ngạch công chức gồm có các ngành: Hành chính, Thanh tra, Kế toán, Thuế, Hải quan, Ngân hàng, Kiểm toán nhà nước, Thi hành án dân sự, Quản lý thị trường, Dự trữ quốc gia, Nông nghiệp, Văn thư… Do đó, ngạch chuyên viên và tương đương sẽ bao gồm:

STT Ngạch Mã số ngạch
1 Chuyên viên 01.003
2 Thanh tra viên 04.025
3 Kế toán viên 06.031
4 Kiểm tra viên thuế 06.038
5 Kiểm tra viên hải quan 08.051
6 Kỹ thuật viên bảo quản 19.221
7 Kiểm soát viên ngân hàng 07.046
8 Kiểm toán viên 06.043
9 Chấp hành viên sơ cấp 03.301
10 Thẩm tra viên 03.232
11 Thư ký thi hành án 03.302
12 Kiểm soát viên thị trường 21.189
13 Kiểm dịch viên động vật 09.316
14 Kiểm dịch viên thực vật 09.319
15 Kiểm soát viên đê điều 11.082
16 Kiểm lâm viên 10.226
17 Kiểm ngư viên 25.310
18 Thuyền viên kiểm ngư 25.313
19 Văn thư viên 02.007

Mã ngạch chuyên viên cao đẳng 01a.003 là gì?

Mã ngạch chuyên viên cao đẳng là những người có trình độ cao đẳng đang giữ ngạch chuyên viên theo quy định của pháp luật nền hành chính Việt Nam.

  • Ngạch chuyên viên (cao đẳng) 01a.003 là mã ngạch đang xếp lương theo công chức loại A01 ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP.
  • Khi mã ngạch này được bổ nhiệm vào ngạch cán sự thì vẫn tiếp tục xếp lương theo công chức hạng A0.

Do đó, có thể hiểu ngạch chuyên viên (cao đẳng) 01a.003 không nằm trong ngạch chuyên viên và tương đương. Bạn đọc cần nắm rõ những thông tin này để tránh bị nhầm lẫn trong quá trình tính lương.

Đối với trường hợp công chức chưa có bằng tốt nghiệp cao đẳng để đáp ứng yêu cầu của vị trí việc làm; nhưng lại được bổ nhiệm vào mã ngạch cán sự cũ và đang được hưởng lương loại B thì tiếp tục xếp lương theo công chức loại B đó trong thời hạn 06 năm.

Cách tính lương theo ngạch chuyên viên mã số 01.003

Bộ Nội vụ đã ban hành Thông tư số 02/2021/TT-BNV sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính. Theo đó, nguyên tắc xếp lương mã ngạch chuyên viên 01.003 như sau:

  • Việc bổ nhiệm và xếp lương vào các ngạch công chức chuyên ngành hành chính, phải căn cứ vào vị trí việc làm, chức trách, nhiệm vụ và nghiệp vụ chuyên môn của công chức.
  • Khi bổ nhiệm vào các ngạch lương 01.003, không được kết hợp nâng lương bậc 3 của chuyên viên chính.
  • Ngạch chuyên viên 01.003 được áp dụng Bảng 2 (Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước) ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.

Cụ thể, ngạch Chuyên viên được áp dụng bảng lương công chức loại A1, từ hệ số lương 2,34 đến 4,98 như sau:

Bậc lương Hệ số lương Mức lương
Bậc 1 2.34 678.6
Bậc 2 2.67 774.3
Bậc 3 3.0 870.0
Bậc 4 3.33 965.7
Bậc 5 3.66 1,061.4
Bậc 6 3.99 1,157.1
Bậc 7 4.32 1,252.8
Bậc 8 4.65 1,348.5
Bậc 9 4.98 1,444.2

Việc chuyển xếp lương đối với công chức từ các ngạch công chức chuyên ngành đang giữ sang ngạch công chức chuyên ngành hành chính quy định tại Thông tư 02/2021 được thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2 Mục II Thông tư số 02/2007/TT-BNV.

Hy vọng bài viết đã giúp học viên hiểu được ngạch 01.003 là gì và nắm rõ cách xếp lương, tính lương theo ngạch công chức, viên chức này. Mọi thông tin chi tiết về các lớp quản lý nhà nước ngạch chuyên viên, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *