3000 từ vựng B1 theo chủ đề bản PDF (Download free)

Câp nhật: 24/06/2022
  • Người đăng: admin
  • |
  • 86 lượt xem

Từ vựng là phần không thể thiếu trong tiếng Anh. Trong kỳ thi B1 Vstep, sở hữu vốn từ vựng phong phú sẽ giúp người học dễ dàng ôn tập 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và nâng cao điểm trong bài thi. Cùng theo dõi bài viết của chúng tôi để cập nhật từ vựng B1 tiếng anh thông dụng theo chủ đề.

Vì sao nên học từ vựng tiếng anh B1 theo chủ đề?

Chắc hẳn nay từ khi tiếp xúc với tiếng anh trên ghế nhà trường, bạn cũng k còn lạ lẫm với các học từ vựng truyền thống – học nhồi nhét và ghi nhớ từ một cách máy móc. Cách học này không đem lại hiệu quả tốt và còn gây ra cảm giác nhàm chán, áp lực.

Học từ vựng từ vựng B1 tiếng anh theo chủ đề là phương pháp học rất hiệu quả đã được nhiều học viên sử dụng. Những ưu điểm có thể kể đến khi học theo phương pháp này là:

  • Giúp người học tiếp thu từ mới nhanh: Từ vựng được sắp xếp theo chủ đề sẽ giúp bạn học nhanh hơn, dễ hơn bởi chúng nằm chung trong một chủ đề. Khi nhắc đến chủ đề đó, bạn sẽ hình dung ra rất nhiều từ liên quan. Đồng thời giảm bớt cảm giác nhàm chán, áp lực khi phải nhồi nhét quá nhiều từ vựng lộn xộn cùng lúc.
  • Ghi nhớ từ lâu hơn: Khi học theo chủ đề, các từ vựng cùng chung chủ đề sẽ có sự liên kết với nhau từ hình ảnh, âm thanh…giúp não bộ lưu trữ thông tin tốt hơn. Khi nhắc đến một chủ đề quen thuộc, ngay lập tức bạn có thể vạch ra rất nhiều từ vựng trong chủ đề đó.
  • Hiểu sâu hơn về bản chất của từ: Việc học nhồi nhét những từ vựng lộn xộn cũng không khác gì học “vẹt”, bạn không hiểu bản chất của từ. Việc vận dụng từ vựng cũng bị hạn chế hơn trong giao tiếp. Khi học theo chủ đề, bạn sẽ thấy vô cùng dễ hiểu, hoặc có thể đoán nghĩa của từ.
từ vựng tiếng anh b1 pdf
Download từ vựng B1 pdf

3000 từ vựng tiếng anh B1 thông dụng

Cần bao nhiêu từ vựng B1 tiếng anh để có thể thi đạt? Đây là thắc mắc chung của rất nhiều học viên khi bắt đầu học từ vựng. Theo thống kê của Oxford, người học sẽ cần khoảng 3000 từ để sử dụng và ôn tập các kỹ năng khác cho trình độ B1. Một người bình thường có thể ghi nhớ khoảng 5 từ mới mỗi ngày, vậy tính ra sẽ phải mất gần 2 năm để hoàn thành 3000 từ vựng.

Bộ tài liệu 3000 từ vựng tiếng anh B1 là những từ vựng cơ bản và thông dụng nhất được sử dụng nhiều trong các đề thi Vstep, Ielts… đặc biệt là phần thi viết và nói. Tài liệu được chia thành nhiều cấp độ để người học có thể dễ dàng làm quen và học theo mục tiêu cá nhân. Các từ vựng trong tài liệu đều được phiên âm, dịch nghĩa rất dễ hiểu. Bạn có thể tham khảo một số từ vựng tiếng anh theo chủ đề sau:

Từ vựng B1 Vstep chủ đề gia đình

Grandparents

ˈɡrænpeərənt

Ông bà

Grandfather

ˈɡrænfɑːðə(r)

Ông ngoại, Ông nội

Grandmother

ˈɡrænmʌðə(r)

Bà ngoại, bà nội

Aunt

ɑːnt

Cô, dì

Uncle

ˈʌŋkl

Cậu, chú

Cousin

ˈkʌzn

Anh chị em họ

Father-in-law

ˈfɑːðər ɪn lɔː

Bố chồng

Mother-in-law

ˈmʌðər ɪn lɔː

Mẹ chồng

Sister-in-law

ˈsɪstər ɪn lɔː

Chị dâu, em dâu

Brother-in-law

ˈbrʌðər ɪn lɔː

Anh rể, em rể

Parents

ˈpeərənt

Ba mẹ

Stepparent

ˈstepˌpeə.rənt

Cha mẹ kế

Mother

ˈmʌðə(r)

Mẹ

Father

ˈfɑːðə(r)

Bố

Sibling

ˈsɪblɪŋ

Anh chị em ruột

Spouse

spaʊs

Vợ chồng

Husband

ˈhʌzbənd

Chồng

Wife

waɪf

Vợ

Daughter

ˈdɔːtə(r)

Con gái

Son

sʌn

Con trai

Từ vựng thi B1 Vstep chủ đề trường học

Academy

əˈkæd.ə.mi

Học viện

College

ˈkɒl.ɪdʒ

Cao đẳng

High school

ˈhaɪ ˌskuːl

Phổ thông trung học

International school

ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˌskuːl

trường quốc tế

Kindergarten

ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən

Trường mẫu giáo

Nursery school

ˈnɜː.sər.i ˌskuːl

trường mầm non

Primary school

ˈpraɪ.mə.ri ˌskuːl

Tiểu học

Private school

ˈpraɪ.vət skuːl

trường tư

Public school

ˈpʌb.lɪk skuːl

trường công

Secondary school

ˈsek.ən.dri ˌskuːl

Phổ thông cơ sở

University

ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti

đại học

Board

ˈtʃɔːk.bɔːd

bảng viết

Book

bʊk

Sách

Canteen

kænˈtiːn

khu nhà ăn, căng-tin

Chair

tʃeər

ghế

Chalk

tʃɔːk

phấn

Classroom

ˈklɑːs.ruːm

lớp học

Computer room

kəmˈpjuː.tər ruːm

phòng máy tính

Desk

desk

bàn

Gymnasium

dʒɪmˈneɪ.zi.əm

phòng thể chất

Infirmary

ɪnˈfɜː.mər.i

phòng y tế

Laboratory

ləˈbɒr.ə.tər.i

phòng thí nghiệm

Tổng hợp từ vựng thi B1 chủ đề động vật

Fox

fɒks

Con cáo

Lion

ˈlaɪən

Con sư tử

Bear

beə

Con gấu

Elephant

ˈɛlɪfənt

Con voi

Squirrel

ˈskwɪrəl

Con sóc

Porcupine

ˈpɔːkjʊpaɪn

Con nhím

Hippopotamus

ˌhɪpəˈpɒtəməs

Con hà mã

Raccoon

rəˈkuːn

Con gấu mèo

Giraffe

ʤɪˈrɑːf

Con hươu cao cổ

Rhinoceros

raɪˈnɒsərəs

Con tê giác

Jaguar

ˈʤægjʊə

Con báo đốm

Chimpanzee

ˌʧɪmpənˈziː

Con hắc tinh tinh

Donkey

ˈdɒŋki

Con lừa

Zebra

ˈziːbrə

Con ngựa vằn

Panda

ˈpændə

Con gấu trúc

Squirrel

ˈskwɪrəl

Con sóc

Kangaroo

ˌkæŋgəˈru

Con chuột túi

Hedgehog

ˈhɛʤhɒg

Con nhím

Wolf

wʊlf

Con chó sói

Alligator

ˈælɪgeɪtə

Con cá sấu

Bat

bæt

Con dơi

Từ vựng thi B1 chủ đề mua sắm

shop

ʃɑp

cửa tiệm

shop window

’wɪndoʊ

cửa kính trưng bày

shop assistant

ə’sɪstənt

nhân viên bán hàng

cashier

kæˈʃɪr

nhân viên thu ngân

aisle

aɪl

quầy hàng

trolley

’trɑli

xe đẩy mua sắm

stockroom

’stɑk,rum

nhà kho

counter

’kaʊntər

quầy tính tiền

shopping list

lɪst

danh sách mua sắm

special offer

ˈspeʃlˈɔːfər

ưu đãi đặc biệt

price

praɪs

giá cả

queue

kju

xếp hàng

brand

brænd

thương hiệu

sample

’sæmpəl

hàng mẫu

leaflet

’liflɪt

tờ rơi

billboard

’bɪl,boʊrd

biển quảng cáo

Từ vựng chủ đề phương tiện giao thông

Bicycle

baɪsɪkl

Loại xe đạp

Car

ka

Ô tô

Minicab

mɪnɪkæb/kæb

Xe cho thuê

Moped

məʊpɛd

Xe máy có bàn đạp

Motorbike

məʊtəˌbaɪk

Xe máy

Scooter

ˈskuːtə

Xe ga (xe tay ga)

Tram

træm

Xe điện

Van

væn

Xe tải có kích thước nhỏ

Boat

bəʊt

Thuyền

Cargo ship

kɑːgəʊ ʃɪp

Tàu chở hàng hóa trên biển

Cruise ship

kruːz ʃɪp

Tàu du lịch

Ferry

ˈfɛri

Phà

Hovercraft

ˈhɒvəkrɑːft

tàu di chuyển nhờ đệm không khí

Rowing boat

rəʊɪŋ bəʊt

Thuyền buồm loại có mái chèo

Sailboat

seɪlbəʊt

Thuyền buồm

Ship

ʃɪp

tàu thủy

Speedboat

ˈspiːdbəʊt

tàu siêu tốc

Từ vựng tiếng anh B1 chủ đề thể thao

football

ˈfʊtbɔːl

môn bóng đá

volleyball.

ˈvɒlibɔːl

môn bóng chuyền

Basketball

’bɑ:skitbɔ:l

bóng rổ

Baseball

’beisbɔ:l

bóng chày

Badminton

’bædmintən

cầu long

Fishing

ˈfɪʃɪŋ

câu cá

swimming.

ˈswɪmɪŋ

môn bơi lội

Scuba diving

’sku:bə ‘daiviŋ

lặn

Snooker

‘snu:kə

bi-a

Eurythmics

ju:’riðmiks

thể dục nhịp điệu

Gymnastics

ʤim’næstiks

thể dục dụng cụ

Athletics

æθ’letiks

điền kinh

Weightlifting

’weit’liftiŋ

cử tạ

running

’rʌnɪŋ

môn chạy bộ

tennis

ˈtenɪs

môn quần vợt.

Table tennis

’teibl ’tenis

bóng bàn

Regatta

ri’gætə

đua thuyền

Boxing

’bɔksiŋ

quyền anh

Ice-skating

ais ‘skeitiŋ

trượt băng

Skiing

‘ski:iη

trượt tuyết

Surfing

‘sɜ:fiη

lướt sóng

Kick boxing

ˈkɪk bɒksɪŋ

võ đối kháng

Từ vựng B1 chủ đề sở thích

 

To the cinema

gəʊ tuː ðə ˈsɪnəmə

đi xem phim

Go swimming

gəʊ ˈswɪmɪŋ

Đi bơi

Knit

nɪt

đan lát

Chat with friends

ʧæt wɪð frɛndz

tán gẫu với bạn bè

Gardening

ˈɡɑːr.dən

Làm vườn

Play chess

pleɪ ʧɛs

chơi cờ

Hang out with friends

hæŋ aʊt wɪð frɛndz

đi chơi với bạn

Collect stamp

kəˈlɛkt stæmp

sưu tập con tem

Walk the dog

wɔːk ðə dɒg

dắt chó đi dạo

Do sports

duː spɔːts

chơi thể thao

Play computer games

pleɪ kəmˈpjuːtə geɪmz

chơi game

Play an instrument

pleɪ ən ˈɪnstrʊmənt

chơi nhạc cụ

Watch television

wɒʧ ˈtɛlɪˌvɪʒən

xem tivi

Go skateboarding

gəʊ ˈskeɪtbɔːdɪŋ

trượt ván

Go shopping

gəʊ ˈʃɒpɪŋ

đi mua sắm

Listen to music

ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk

nghe nhạc

Go camping

gəʊ ˈkæmpɪŋ

đi cắm trại

Take photo

teɪk ˈfəʊtəʊ

chụp ảnh

Từ vựng B1 tiếng anh chủ đề âm nhạc

Composer

kəmˈpəʊzə

nhà soạn nhạc

Musician

mjuˈzɪʃn

nhạc sĩ

Band

bænd

ban nhạc

Singer

sɪŋə

ca sĩ

Performer

pəˈfɔːmə

nghệ sĩ biểu diễn

Conductor

kənˈdʌktə

người chỉ huy dàn nhạc

Choir

ˈkwaɪə

đội hợp xướng

Choral

ˈkɔːrəl

hợp xướng, đồng ca

Blues

blu:z

nhạc blue

Country

’kʌntri

nhạc đồng quê

Dance

dɑ:ns

nhạc nhảy

Classical

’klæsikəl

nhạc cổ điển

Symphony

ˈsɪmfəni

nhạc giao hưởng

Folk

fouk

nhạc dân ca

hip hop

hip hɔp

nhạc hip hop

Electronic

ilek’trɔnik

nhạc điện tử

Latin

’lætin

nhạc Latin

Từ vựng B1 chủ đề công nghệ

Abacus

ˈæbəkəs

Bàn tính

Appliance

əˈplaɪəns

Thiết bị, máy móc

Circuit

ˈsɜːkɪt

Mạch

Computer

kəmˈpjuːtə(r)

Máy tính

Device

dɪˈvaɪs

Thiết bị

Disk

dɪsk

Đĩa

Hardware

ˈhɑːdweə(r)

Phần cứng

Memory

ˈmeməri

Bộ nhớ

Microprocessor

ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)

Bộ vi xử lý

Software

ˈsɒftweə(r)

Phần mềm

Equipment

ɪˈkwɪpmənt

Thiết bị

Gadget

ˈɡædʒɪt

Đồ phụ tùng nhỏ

Microcomputer

ˈmaɪ.krəʊ.kəmˌpjuː.tər

Máy vi tính

Keyboard

ˈkiː.bɔːd

Bàn phím máy tính

Terminal

ˈtɜːmɪnl

Máy trạm

Computer mouse

kəmˈpjuː.tər maʊs

Chuột máy tính

Screen

skriːn

Màn hình

Từ vựng tiếng anh B1 chủ đề luật pháp

Advocate

ˈædvəkət

Luật sư

Attorney in fact

əˈtɜːni ɪn fækt

Luật sư đại diện pháp lý cho cá nhân

Attorney

əˈtɜːni

Luật sư

Attorney at law

əˈtɜːni ət lɔː

Luật sư hành nghề

Attorney general

əˈtɜːni ˈdʒenrəl

Luật sư/ ủy viên công tố liên bang, Bộ trưởng tư pháp

District attorney

ˈdɪstrɪkt əˈtɜːni

Luật sư/ủy viên công tố bang

Barrister

ˈbærɪstə

Luật sư tranh tụng

Court, law court, court of law

kɔːt

Tòa án

Criminal court

ˈkrɪmɪnl kɔːt

Tòa hình sự

Civil court

ˈsɪvl kɔːt

Tòa dân sự

County court

ˈkaʊnti kɔːt

Tòa án quận

Court of appeal / Appellate court

kɔːt əv əˈpiːl

Tòa án phúc thẩm/ chung thẩm/ thượng thẩm

Court-martial

kɔːt ˈmɑːʃl

Tòa án quân sự

Court of claims

kɔːt əv kleɪm

Tòa án khiếu nại

County attorney

kɔːt əˈtɜːni

Luật sư/ủy viên công tố hạt

Counsel for the prosecution/ prosecuting counsel

ˈkaʊnsl fə (r) ðə ˌprɒsɪˈkjuːʃn

Luật sư bên nguyên

Counsel for the defence/ defence counsel

ˈkaʊnsl fə (r) ðə dɪˈfens

Luật sư bào chữa

Counsel

ˈkaʊnsl

Luật sư

Executive power

ɪɡˈzekjətɪv ˈpaʊə

Quyền hành pháp

Executive

ɪɡˈzekjətɪv

Thuộc hành pháp

High court of justice

haɪ kɔːt əv ˈdʒʌstɪs

Tòa án tối cao

Judicial power

dʒuˈdɪʃl ˈpaʊə

Quyền tư pháp

Từ vựng B1 tiếng anh chủ đề công ty

Company

ˈkʌm.pə.ni

công ty

Affiliate

ˈkʌm.pə.ni

công ty liên kết

Subsidiary

ˈkʌm.pə.ni

công ty con.

Consortium/ corporation

kənˈsɔrʃiəm / ˌkɔrpəˈreɪʃən

tập đoàn.

Economic group

ˌɛkəˈnɑmɪk grup

tập đoàn kinh tế, quần thể kinh tế.

Controlling company

kənˈtroʊlɪŋ ˈkʌmpəni

tổng công ty/ công ty mẹ.

Headquarters

ˈhedˌkwɔːr.t̬ɚz

trụ sở chính.

Field office

fild ˈɔfəs

văn phòng làm việc tại hiện trường.

Branch office

brænʧ ˈɔfəs

văn phòng chi nhánh.

Regional office

ˈriʤənəl ˈɔfəs

văn phòng địa phương.

Representative office

ˌrɛprəˈzɛntətɪv ˈɔfəs

văn phòng đại diện.

Private company

ˌpraɪ.vət ˈkʌm.pə.ni

công ty tư nhân

Joint sotck company

ʤɔɪnt sotck ˈkʌmpəni

công ty cổ phần.

Limited liability company

ˈlɪmətəd ˌlaɪəˈbɪlɪti ˈkʌmpəni

công ty trách nhiệm hữu hạn.

Partnership

ˈpɑːrt.nɚ.ʃɪp

công ty hợp danh.

Dealership

ˈdiː.lɚ.ʃɪp

công ty kinh doanh ô tô.

Investment company

ɪnˈvɛstmənt ˈkʌmpəni

công ty đầu tư.

Outlet

ˈaʊt.let

cửa hàng bán lẻ.

Wholesaler

ˈhoʊlˌseɪ.lɚ

cửa hàng bán sỉ.

Download 3000 từ vựng ôn thi B1 pdf tại đây

từ vựng tiếng anh b1 vstep
Tài liệu từ vựng tiếng anh B1

Tổng hợp từ vựng B1 Vstep theo loại từ

Các danh từ thường gặp trong từ vựng A2 B1 tiếng anh

1

people

Người

2

history

Lịch sử

3

way

Đường

4

art

Nghệ thuật

5

world

Thế giới

6

information

Thông tin

7

map

Bản đồ

8

two

Hai

9

family

Gia đình

10

government

Chính phủ

11

health

Sức khỏe

12

system

Hệ thống

13

computer

Máy tính

14

meat

Thịt

15

year

Năm

Động từ thường gặp trong từ vựng B1 Cambridge

1

be

2

have

3

do

làm

4

say

nói

5

get

được

6

make

làm

7

go

đi

8

see

thấy

9

know

biết

10

take

lấy

11

think

nghĩ

12

come

đến

13

give

cho

14

look

nhìn

15

use

dùng

Tính từ thường gặp trong từ vựng B1 Vstep

1

different

khác nhau

2

used

được sử dụng

3

important

quan trọng

4

every

mỗi

5

large

lớn

6

available

có sẵn

7

popular

phổ biến

8

able

thể

9

basic

cơ bản

10

known

được biết đến

11

various

khác nhau

12

difficult

khó khăn

13

several

nhiều

14

united

thống nhất

15

historical

lịch sử

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo kho từ vựng tiếng anh B1 Cambridge tại các trang web miễn phí sau:

các từ vựng b1
Từ vựng tiếng anh trình độ b1

Hướng dẫn học từ vựng A2 B2 tiếng anh hiệu quả

Ghi nhớ nhanh bằng hình ảnh và âm thanh: một trong những cách hiệu quả giúp nâng cao hiệu quả tiếp thu từ vựng. Vì từ vựng là yếu tố quyết định khả năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh B1 của mọi người. Học từ thông qua hình ảnh và âm thanh sẽ cho phép bộ não của chúng ta ghi nhớ chúng nhanh hơn và lâu hơn. Thông qua ghi nhớ âm thanh và hình ảnh, não bộ ưu tiên hình ảnh và sau đó kết nối các chữ cái.

Ngoài ra, học từ vựng qua hình ảnh giúp não bộ ghi nhớ hơn 50% so với phương pháp học truyền thống. Cách học này khá đơn giản, chỉ cần bạn học từ mới và liên tưởng đến hình ảnh liên quan thì trí nhớ của bạn sẽ tốt hơn. Hãy học theo chủ đề để hệ thống và liên liên kết từ với nhau, tránh tình trạng học rời rạc.

Đừng tra từ điển, hãy dùng cách phỏng đoán: Đây là điều mà nhiều chuyên gia và giáo viên tiếng Anh đưa ra để giúp người học tăng vốn từ vựng. Học bằng từ điển thì ghi nhớ nhanh hơn nhưng nhược điểm của cách học này là chúng ta cũng mau quên. Thay vì tra từ điển thông thường và đoán nghĩa trong từng ngữ cảnh khác nhau.

Sử dụng sổ tay: Dù trong thời đại 4.0, bạn cũng không thể phủ nhận vai trò của sổ tay đối với việc học tiếng Anh. Chuẩn bị một cuốn sổ tay nhỏ gọn, dễ mang theo. Khi bạn nghe một từ mới, nếu bạn không nhớ nó, hãy viết nó ra ngay lập tức. Nếu bạn không hiểu ý nghĩa của nó, hãy viết ra những lỗi thường gặp và điều chỉnh cho phù hợp.

Như vậy, bài viết trên đã cung cấp cho bạn một lượng từ vựng tiếng anh B1 theo chủ đề khá đầy đủ để tiến hành ôn tập. Hãy áp dụng những phương pháp học từ vựng mà chúng tôi chia sẻ để có thể nâng cao hiệu quả ôn tập nhé! Chúc bạn sớm thi đạt chứng chỉ!