Tổng hợp sách và bài tập ngữ pháp tiếng anh B1

Câp nhật: 30/06/2022
  • Người đăng: admin
  • |
  • 126 lượt xem

Ngữ pháp tiếng Anh B1 là tiền đề quan trọng giúp người học có thể hoàn thành kỳ thi B1 với điểm số cao nhất. Các chuyên đề ngữ pháp B1 tiếng anh nhìn chung không khó nhưng đòi hỏi sự thấu hiểu nhạy bén khi áp dụng cho nhiều dạng bài khác nhau. Hãy cùng điểm qua những cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh của B1 qua bài viết dưới đây.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng anh B1

Từ loại và cấu trúc câu (Word Classes and Sentence Structures

  • Từ loại trong tiếng Anh (Word Classes or Parts of Speech):

Từ loại

Công dụng

Ví dụ

Noun – Danh từ

Chỉ người, vật hoặc khái niệm

a person (man, girl, engineer, friend…)

a thing (horse, wall, flower, country…)

an idea, quality, or state (anger, courage, life, luckiness…)

Verb – Động từ

Chỉ hành động hoặc trạng thái

an action – một hành động: jump, stop, explore

an event – một sự kiện: snow, happen

a situation – một tình huống: be, seem, have

Adjective – Tính từ

Chỉ tính chất, đặc điểm của người, sự vật, sự việc

an exciting adventure

a green apple

a tidy room

Adverb – Trạng từ

Bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc dùng để nhấn mạnh tính chất sự việc.

I’m really sorry. (bổ nghĩa cho tính từ “sorry”)

He can count to thirty very quickly. (bổ nghĩa cho trạng từ “quickly”)

Pronoun – Đại từ

Dùng thay thế cho danh từ

Anna left early because she was tired.

Ennie brought the avocados with him.

That is the only option left.

Preposition – Giới từ

Chỉ nơi chốn, thời gian, sự vật, chỉ mối liên kết giữa hai danh từ khác nhau trong câu.

Put it down on the table.

They left at 2 o’clock.

We’ll leave after lunch.

Conjunction – Liên từ

Dùng để nối các từ, cụm từ hoặc câu với nhau

He has a good job, and yet he never seems to have any money.

She seemed neither surprised nor worried.

Determiner – Từ hạn định

Dùng để giới thiệu một danh từ

a cat, the cat, this cat, those cats, every cat, many cats…

Exclamation – Từ cảm thán

Dùng để diễn tả cảm xúc

How wonderful!

Ow! That hurt!

Well done, lads!

  • Cấu trúc câu: Để diễn đạt một ý hoàn chỉnh, thường dùng cấu trúc câu S + V + O. Trong đó: S là chủ ngữ, V là động từ (có thể tobe), O là tân ngữ.

12 thì trong tiếng anh: Mỗi chủ điểm “thì hiện tại”, “thì quá khứ” và “thì tương lai” đều bao gồm 4 loại thì khác nhau.

  • Thì hiện tại đơn (Simple present tense)
  • Thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous tense)
  • Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense)
  • Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous tense)
  • Thì quá khứ đơn (Past simple tense)
  • Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense)
  • Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense)
  • Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect continuous tense)
  • Thì tương lai đơn (Simple future tense)
  • Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous tense)
  • Thì tương lai hoàn thành (Future perfect tense)
  • Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future perfect continuous tense)

Cấu trúc so sánh (Comparison and Superlative)

  • So sánh bằng (Equality): S + V + as + adj + as + N
  • So sánh hơn (Comparative): Tính từ ngắn (Short Adj): S + V + adj-er + than + N; Tính từ dài (Long Adj): S + V + more + adj + than + N
  • So sánh hơn nhất (Superlative): Tính từ ngắn (Short Adj): S + V + the + adj-est + N; Tính từ dài (Long Adj): S + V + the most + adj + N

Câu điều kiện (Conditional Sentence)

  • Câu điều kiện loại 0: If + S + V(s,es), S+ V(s,es)/câu mệnh lệnh
  • Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall…… + V
  • Câu điều kiện loại 2: If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should…+ V
  • Câu điều kiện loại 3: If + S + Had + V(pp)/Ved, S + would/ could…+ have + V(pp)/Ved

Câu bị động (Passive voice)

  • Câu chủ động: S1 + V + O 
  • Câu bị động: S2 + Tobe+ V phân từ II

Mệnh đề quan hệ:

  • Who: ….. n (person) + who + v + o
  • Whom: …..n (person) + whom + s + v
  • Which: ….n (thing) + which + v + o/….n (thing) + which + s + v
  • That: có thể dùng từ that thay thế cho who, whom, which…
  • Whose: …..n (person, thing) + whose + n + v ….
tổng hợp ngữ pháp tiếng anh b1
Tổng hợp ngữ pháp tiếng anh B1

Tài liệu ngữ pháp B1 tiếng anh 

Dưới đây là tổng hợp ngữ pháp tiếng anh B1 và bài tập ngữ pháp tiếng anh B1 do chúng tôi tìm kiếm và chọn lọc. Bạn có thể tham khảo và sử dụng miễn phí.

Sách ngữ pháp tiếng anh B1

Sách Destination Grammar & Vocabulary B1: Đây là cuốn tài liệu được nhiều học viên sử dụng trong quá trình ôn tập ngữ pháp tiếng anh thi B1. Sách cung cấp đầy đủ cách sử dụng các thì từ trong tiếng anh, các loại từ, và các cấu trúc ngữ pháp. Bài tập đi kèm sau phần lý thuyết được thiết kế với mức độ tăng dần giúp người học bám sát kiến thức và ghi nhớ lâu hơn.

Ngữ pháp Tiếng Anh – Bùi Ý & Vũ Thanh Phương: Đây là cuốn sách rất phù hợp với những học viên tự ôn luyện tại nhà. Bài giảng được thiết kế logic, dễ hiểu kèm theo bài tập để người học tự kiểm tra, đánh giá trình độ của mình.

English Grammar in use: Cuốn sách cung cấp kiến thức tổng quan về ngữ pháp. Kiến thức được thiết kế khoa học giúp bạn có thể tự học mà không cần hướng dẫn. Sách còn đưa ra những phân tích ngữ pháp tỉ mỉ, mẹo phân biệt từ ngữ, hướng dẫn cách sử dụng ngữ pháp … giúp người sử dụng ôn tập hiệu quả hơn.

Một số bài tập ngữ pháp tiếng anh B1:

bài tập ngữ pháp tiếng anh b1
Bài tập ngữ pháp tiếng anh B1

84 cấu trúc ngữ pháp tiếng anh trình độ B1

Ngữ pháp tiếng anh B1 gồm các cấu trúc cơ bản sau:

  1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something:? (quá….để cho ai làm gì…)

e.g. This structure is too easy for you to remember.

e.g. He ran too fast for me to follow.

  1. S + V + so + adj/ adv + that + S + V:? (quá… đến nỗi mà…)

e.g. This box is so heavy that I cannot take it.

e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.

  1. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V:? (quá… đến nỗi mà…)

e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.

e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

  1. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something? (Đủ… cho ai đó làm gì…)

e.g. She is old enough to get married.

e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.

  1. Have/ get + something + done (past participle):? (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

e.g. I had my hair cut yesterday.

e.g. I’d like to have my shoes repaired.

  1. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something? (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

e.g. It is time you had a shower.

e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.

  1. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something:? (làm gì… mất bao nhiêu thời gian… học tieng anh) 

e.g. It takes me 5 minutes to get to school.

e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

  1. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing:? (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..)

e.g. He prevented us from parking our car here.

  1. S + find+ it+ adj to do something:? (thấy … để làm gì…)

e.g. I find it very difficult to learn about English.

e.g. They found it easy to overcome that problem.

  1. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)

e.g. I prefer dog to cat.

e.g. I prefer reading books to watching TV.

  1. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive:? (thích làm gì hơn làm gì) e.g. She would play games than read books.

e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

  1. To be/get Used to + V-ing:? (quen làm gì) 

e.g. I am used to eating with chopsticks.

  1. Used to + V (infinitive):? (Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa)

e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.

e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.

  1. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing:? ngạc nhiên về….

e.g. I was amazed at his big beautiful villa.

  1. To be angry at + N/V-ing:? tức giận về 

e.g. Her mother was very angry at her bad marks.

  1. to be good at/ bad at + N/ V-ing:? giỏi về…/ kém về…

e.g. I am good at swimming.

e.g. He is very bad at English.

  1. by chance = by accident (adv):? tình cờ.

e.g. I met her in Paris by chance last week.

  1. to be/get tired of + N/V-ing:? mệt mỏi về…

e.g. My mother was tired of doing too much housework everyday.

  1. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing? Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì…

e.g. She can’t stand laughing at her little dog.

  1. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing? thích làm gì đó…

e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng anh của B1
Cấu trúc ngữ pháp tiếng anh của B1

Hướng dẫn ôn tập ngữ pháp tiếng anh thi B1

Đạt điểm cao trong kì thi, ngữ pháp tiếng Anh B1, có thể tham khảo một số tuyệt chiêu ôn luyện hiệu quả mà bạn đọc không thể bỏ qua:

  • Đặt mục tiêu khi ôn tập: Thay vì cố gắng học ngữ pháp tiếng Anh một cách nhồi nhét, hãy tập trung vào 6 chủ điểm ngữ pháp tiếng anh B1 thông dụng chúng tôi đã đề cập phía trên.
  • Học từ dễ đến khó: Bạn nên chia nhỏ ngữ pháp tiếng Anh thành các cấp độ và học theo tốc độ mà bạn thấy phù hợp. Thời gian đầu, bạn có thể chia nhỏ 1 chủ điểm ngữ pháp ra để học trong 2-3 ngày, sau khi quen dần thì có thể đẩy nhanh tốc độ và tiến hành ôn tập.
  • Sử dụng sổ ghi chép: Mỗi lần bạn chép lại một từ hoặc cấu trúc, nó sẽ đóng vai trò như một bài ôn tập và giúp bạn ghi nhớ tốt hơn.
  • Ôn tập ngữ pháp mỗi ngày: Nên dành 30-60 phút mỗi ngày để học ngữ pháp. Bạn hoàn toàn có thể đa dạng hóa cách viết của mình như chính tả, văn xuôi hay hội thoại, tăng thêm hứng thú và kích thích tư duy tích cực khi học tiếng Anh.
  • Học ngữ pháp tiếng Anh từ sai lầm: Cố gắng quan sát và rút kinh nghiệm với những lỗi sai, việc này sẽ giúp bạn không bị lặp lại lỗi sai đó và nâng cao khả năng nhận biết các dạng bài tập khác nhau.
  • Học ngữ pháp tiếng Anh trực tuyến miễn phí: Chọn từ một số kênh dạy tiếng Anh trực tuyến để bạn có thể học mọi lúc, mọi nơi. Bạn có thể chọn cách học ngữ pháp từ 1-2 trang web uy tín để ôn luyện kiến ​​thức. Chắc chắn việc học có hướng dẫn từ những trang web này sẽ giúp bạn tiếp thu kiến thức nhanh hơn.

Hi vọng với những thông tin mà chúng tôi chia sẻ, các bạn sẽ có thêm cho mình những tài liệu luyện thi ngữ pháp tiếng anh B1 uy tín. Chúc bạn ôn tập tốt và thi đạt chứng chỉ B1.