Danh sách mã chức danh nghề nghiệp

Câp nhật: 23/09/2021
  • Người đăng: admin
  • |
  • 27 lượt xem

Chứng chỉ chức danh nghề nghiệp là điều kiện bắt buộc đối với công chức, viên chức muốn đăng ký dự thi thăng hạng, xét bổ nhiệm vào hạng. Học viên sẽ được học chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp cao hơn liền kề và được cấp chứng chỉ sau khi hoàn thành khóa học. Chứng chỉ sẽ có giá trị thay thế chứng chỉ chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn ngạch công chức tương ứng, được sử dụng trên phạm vi toàn quốc.

hoc-chung-chi-chuc-danh-nghe-nghiep

Nếu cán bộ, công chức, viên chức có nhu cầu tra cứu mã chức danh nghề nghiệp, hãy tham khảo thông tin sau cùng Trangtuyensinh24h.

++ Đăng ký học chứng chỉ chức danh nghề nghiệp ở đâu tại Hà Nội?

Chức danh nghề nghiệp là gì?

Chức danh nghề nghiệp thể hiện những thông tin liên quan đến trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của công chức, viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp. Chức danh nghề nghiệp được sử dụng để làm căn cứ trong công tác tuyển dụng, sử dụng và quản lý nguồn nhân lực Theo quy định của thông tư 12/2012/TT – BNV quy định về chức danh nghề nghiệp.

Do đó, thông qua chức danh nghề nghiệp của một cá nhân, bạn có thể nhận thấy trình độ năng lực, chức vị, vị trí trong xã hội hoặc tổ chức nhất định của cá nhân đó. Đồng thời, chức danh nghề nghiệp cũng thể hiện cách thức quản lý và cách thức có thể tuyển dụng được vào vị trí mà người đang nắm giữ chức danh hiện tại.

hoc-chung-chi-chuc-danh-nghe-nghiep

Thông thường thì chức danh sẽ đi kèm với chức  vụ.

Ví dụ, bác sĩ sẽ có chức vụ là bác sĩ trong bệnh viện và được bệnh viện nơi người này đang làm việc công nhận, đồng thời, người này cũng được xã hội công nhận với chức danh là bác sĩ.

Nhưng có một số chức danh không kèm với chức vụ và ngược lại.

Ví dụ, chức danh giáo sư, bác sĩ y học nhưng đảm nhiệm chức vụ Bộ trưởng Bộ y tế.

Quy định về bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp

Điều 42 nghị định 115/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức có quy định cụ thể về việc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp.

“Điều 42. Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp:

Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được danh sách viên chức trúng tuyển trong kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển như sau:

  1. a) Đối với kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp hạng I:

Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức quyết định bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức trúng tuyển sau khi thống nhất với Bộ Nội vụ (đối với đơn vị sự nghiệp công lập của Nhà nước) hoặc Ban Tổ chức Trung ương (đối với đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị – xã hội).

  1. b) Đối với kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp hạng II, hạng III và hạng IV:

Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức quyết định theo thẩm quyền hoặc phân cấp việc quyết định bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển.

Việc xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo quy định hiện hành.”

Tra cứu bảng mã ngạch/danh nghề nghiệp

Ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương (Xếp lương công chức loại A3)

01.001

Chuyên viên cao cấp

04.023

Thanh tra viên cao cấp

06.029

Kế toán viên cao cấp

06.036

Kiểm soát viên cao cấp thuế

06.041

Kiểm toán viên cao cấp

07.044

Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng

08.049

Kiểm tra viên cao cấp hải quan

09.066

Kiểm dịch viên cao cấp động thực vật

12.084

Thẩm kế viên cao cấp

21.187

Kiểm soát viên cao cấp thị trường

23.261

Thống kê viên cao cấp

13.28

Kiểm soát viên cao cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa

03.299

Chấp hành viên cao cấp

03.23

Thẩm tra viên cao cấp

06.036

Kiểm tra viên cao cấp thuế

Ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương (Xếp lương công chức loại A2)

01.002

Chuyên viên chính

03.017

Chấp hành viên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

04.024

Thanh tra viên chính

06.03

Kế toán viên chính

06.037

Kiểm soát viên chính thuế

06.042

Kiểm toán viên chính

07.045

Kiểm soát viên chính ngân hàng

08.05

Kiểm tra viên chính hải quan

09.067

Kiểm dịch viên chính động – thực vật

11.081

Kiểm soát viên chính đê điều

12.085

Thẩm kế viên chính

21.188

Kiểm soát viên chính thị trường

02.006

Văn thư chính

23.262

Thống kê viên chính

13.281

Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hoá

03.231

Thẩm tra viên chính

10.225

Kiểm lâm viên chính

06.037

Kiểm tra viên chính thuế

09.315

Kiểm dịch viên chính động vật

09.318

Kiểm dịch viên chính thực vật

11.081

Kiểm soát viên chính đê điều

25.309

Kiểm ngư viên chính

25.312

Thuyền viên kiểm ngư chính

Ngạch chuyên viên và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương (Xếp lương công chức loại A1)

01.003

Chuyên viên

03.018

Chấp hành viên quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

03.019

Công chứng viên

04.025

Thanh tra viên

06.031

Kế toán viên

06.038

Kiểm soát viên thuế

06.043

Kiểm toán viên

07.046

Kiểm soát viên ngân hàng

08.051

Kiểm tra viên hải quan

09.068

Kiểm dịch viên động – thực vật

09.316

Kiểm dịch viên động vật

09.319

Kiểm dịch viên thực vật

25.310

Kiểm ngư viên

25.313

Thuyền viên kiểm ngư

23.263

Thống kê viên

11.082

Kiểm soát viên đê điều

12.086

Thẩm kế viên

21.189

Kiểm soát viên thị trường

02.007

Văn thư

19.183

Kỹ thuật viên kiểm nghiệm bảo quản

10.226

Kiểm lâm viên

03.302

Thư ký thi hành án

03.232

Thẩm tra viên

06.038

Kiểm tra viên thuế

19.221

Kỹ thuật viên bảo quản

06.039

Kiểm thu viên thuế

09.069

Kỹ thuật viên kiểm dịch động thực vật

13.282

Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Ngạch cán sự và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương (Xếp lương công chức loại A0)

01.004

Cán sự

06.032

Kế toán viên trung cấp

08.052

Kiểm tra viên trung cấp hải quan

23.265

Thống kê viên trung cấp

11.083

Kiểm soát viên trung cấp đê điều

21.190

Kiểm soát viên trung cấp thị trường

02.008

Văn thư trung cấp

13.283

Kiểm soát viên trung cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa

03.300

Chấp hành viên trung cấp

03.303

Thư ký trung cấp thi hành án

10.228

Kiểm lâm viên trung cấp

06.039

Kiểm tra viên trung cấp thuế

19.222

Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp

23.264

Thống kê viên trình độ cao đẳng

06a.038

Kiểm tra viên cao đẳng thuế

08a.051

Kiểm tra viên cao đẳng hải quan

06a.031

Kế toán viên cao đẳng

06.033

Kế toán viên sơ cấp

10.227

Kiểm lâm viên trình độ cao đẳng

09.317

Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật

09.320

Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật

25.311

Kiểm ngư viên trung cấp

25.314

Thuyền viên kiểm ngư trung cấp

Ngạch nhân viên (Xếp lương công chức loại B)

01.005

Nhân viên

03.301

Chấp hành viên sơ cấp

06.040

Nhân viên thuế

08.053

Nhân viên hải quan

10.229

Kiểm lâm viên sơ cấp

19.223

Thủ kho bảo quản

19.224

Nhân viên bảo vệ kho dự trữ

07.048

Thủ kho tiền, vàng bạc, đá quý (ngân hàng)

Danh mục ngạch viên chức theo ngành

Giáo dục và Đào tạo

V.07.04.10

Giáo viên trung học cơ sở hạng I

V.07.04.11

Giáo viên trung học cơ sở hạng II

V.07.04.12

Giáo viên trung học cơ sở hạng III

V.07.05.13

Giáo viên trung học phổ thông hạng I

V.07.05.14

Giáo viên trung học phổ thông hạng II

V.07.05.15

Giáo viên trung học phổ thông hạng III

V.07.01.01

Giảng viên cao cấp (hạng I)

V.07.01.02

Giảng viên chính (hạng II)

V.07.01.03

Giảng viên (hạng III)

V.07.02.04

Giáo viên mầm non hạng II

V. 07.02.05

Giáo viên mầm non hạng III

V. 07.02.06

Giáo viên mầm non hạng IV

V.07.03.07

Giáo viên tiểu học hạng II

V. 07.03.08

Giáo viên tiểu học hạng III

V. 07.03.09

Giáo viên tiểu học hạng IV

Khoa học và Công nghệ

V.05.01.01

Nghiên cứu viên cao cấp (hạng I)

V.05.01.02

Nghiên cứu viên chính (hạng II)

V.05.01.03

Nghiên cứu viên (hạng III)

V.05.01.04

Trợ lý nghiên cứu (hạng IV)

V.05.02.05

Kỹ sư cao cấp (hạng I)

V.05.02.06

Kỹ sư chính (hạng II)

V.05.02.07

Kỹ sư (hạng III)

V.05.02.08

Kỹ thuât viên (hạng IV)

Lao động – Thương binh và Xã hội

V.09.03.01

Kiểm định viên chính kỹ thuật an toan lao động (hạng II)

V.09.03.02

Kiểm định viên kỹ thuật an toan lao động (hạng III)

V.09.03.03

Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (hạng IV)

V.09.04.01

Công tác xã hội viên chính (hạng II)

V.09.04.02

Công tác xã hội viên (hạng III)

V.09.04.03

Nhân viên công tác xã hội (hạng IV)

Nội vụ

V.01.02.01

Lưu trữ viên chính (hạng II)

V.01.02.02

Lưu trữ viên (hạng III)

V.01.02.03

Lưu trữ viên trung cấp (hạng IV)

Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

V.03.01.01

Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II

V.03.01.02

Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III

V.03.01.03

Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV

V.03.02.04

Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II

V.03.02.05

Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III

V.03.02.06

Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV

V.03.03.07

Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II

V.03.03.08

Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III

V.03.03.09

Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV

V.03.04.10

Chuẩn đoán viên bệnh động vật hạng II

V.03.04.11

Chuẩn đoán viên bệnh động vật hạng III

V.03.04.12

Kỹ thuật viên chuẩn đoán viên bệnh động vật hạng IV

V.03.05.13

Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng II

V.03.05.14

Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III

V.03.05.15

Kỹ thuật viên kiểm tra vệ sinh thú y hạng IV

V.03.06.16

Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng II

V.03.06.17

Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III

V.03.06.18

Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thuốc thú y hạng IV

V.03.07.19

Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II

V.03.07.20

Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III

V.03.07.21

Kỹ thuật viên kiểm nghiệm chăn nuôi hạng IV

V.03.08.22

Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng II

V.03.08.23

Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng III

V.03.08.24

Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thủy sản hạng IV

Tài nguyên và Môi trường

V.06.01.01

Địa chính viên hạng II

V.06.01.02

Địa chính viên hạng III

V.06.01.03

Địa chính viên hạng IV

V.06.02.04

Điều tra tài nguyên môi trường hạng II

V.06.02.05

Điều tra tài nguyên môi trường hạng III

V.06.02.06

Điều tra tài nguyên môi trường hạng IV

V.06.03.07

Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II

V.06.03.08

Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III

V.06.03.09

Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV

V.06.04.10

Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II

V.06.04.11

Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III

V.06.04.12

Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng IV

V.06.05.13

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II

V.06.05.14

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III

V.06.05.15

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV

V.06.06.16

Đo đạc bản đồ viên hạng II

V.06.06.17

Đo đạc bản đồ viên hạng III

V.06.06.18

Đo đạc bản đồ viên hạng IV

 

Văn hóa Thể thao và Du lịch

V.10.01.01

Huấn luyện viên cao cấp (hạng I)

V.10.01.02

Huấn luyện viên chính (hạng II)

V.10.01.03

Huấn luyện viên (hạng III)

V.10.01.04

Hướng dẫn viên (hạng IV)

V.10.05.16

Di sản viên hạng II

V.10.05.17

Di sản viên hạng III

V.10.05.18

Di sản viên hạng IV

V.10.03.08

Đạo diễn nghệ thuật hạng I

V.10.03.09

Đạo diễn nghệ thuật hạng II

V.10.03.10

Đạo diễn nghệ thuật hạng III

V.10.03.11

Đạo diễn nghệ thuật hạng IV

V.10.04.12

Diễn viên hạng I

V.10.04.13

Diễn viên hạng II

V.10.04.14

Diễn viên hạng III

V.10.04.15

Diễn viên hạng IV

V.10.06.19

Phương pháp viên hạng II

V.10.06.20

Phương pháp viên hạng III

V.10.06.21

Phương pháp viên hạng IV

V.10.07.22

Hương dẫn viên văn hóa hạng II

V.10.07.23

Hương dẫn viên văn hóa hạng III

V.10.07.24

Hương dẫn viên văn hóa hạng IV

V.10.08.25

Họa sĩ hạng I

V.10.08.26

Họa sĩ hạng II

V.10.08.27

Họa sĩ hạng III

V.10.08.28

Họa sĩ hạng IV

V.10.02.05

Thư viện viên hạng II

V.10.02.06

Thư viện viên hạng III

V.10.02.07

Thư viện viên hạng IV

Y tế

V.08.10.27

Dân số viên hạng II

V.08.10.28

Dân số viên hạng III

V.08.10.29

Dân số viên hạng IV

V.08.05.11

Điều dưỡng hạng II

V.08.05.12

Điều dưỡng hạng III

V.08.05.13

Điều dưỡng hạng IV

V.08.06.14

Hộ sinh hạng II

V.08.06.15

Hộ sinh hạng III

V.08.06.16

Hộ sinh hạng IV

V.08.07.17

Kỹ thuật y hạng II

V.08.07.18

Kỹ thuật y hạng III

V.08.07.19

Kỹ thuật y hạng IV

V.08.09.24

Dinh dưỡng hạng II

V.08.09.25

Dinh dưỡng hạng III

V.08.09.26

Dinh dưỡng hạng IV

V.08.08.20

Dược sĩ cao cấp (hạng I)

V.08.08.21

Dược sĩ chính (hạng II)

V.08.08.22

Dược sĩ (hạng III)

V.08.08.23

Dược hạng IV

V.08.01.01

Bác sĩ cao cấp (hạng I)

V.08.01.02

Bác sĩ chính (hạng II)

V.08.01.03

Bác sĩ (hạng III)

V.08.02.04

Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I)

V.08.02.05

Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II)

V.08.02.06

Bác sĩ y học dự phòng (hạng III)

V.08.03.07

Y sĩ hạng IV

V.08.04.08

Y tế công cộng cao cấp (hạng I)

V.08.04.09

Y tế công cộng chính (hạng II)

V.08.04.10

Y tế công cộng (hạng III)

Thông tin và Truyền thông

V.11.01.01

Biên tập viên hạng I

V.11.01.02

Biên tập viên hạng II

V.11.01.03

Biên tập viên hạng III

V.11.02.04

Phóng viên hạng I

V.11.02.05

Phóng viên hạng II

V.11.02.06

Phóng viên hạng III

V.11.03.07

Biên dịch viên hạng I

V.11.03.08

Biên dịch viên hạng II

V.11.03.09

Biên dịch viên hạng III

V.11.04.10

Đạo diễn truyền hình hạng I

V.11.04.11

Đạo diễn truyền hình hạng II

V.11.04.12

Đạo diễn truyền hình hạng III

V11.05.09

An toàn thông tin hạng I

V11.05.10

An toàn thông tin hạng II

V11.05.11

An toàn thông tin hạng III

V11.06.12

Quản trị viên hệ thống hạng I

V11.06.13

Quản trị viên hệ thống hạng II

V11.06.14

Quản trị viên hệ thống hạng III

V11.06.15

Quản trị viên hệ thống hạng IV

V11.07.16

Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng I

V11.07.17

Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng II

V11.07.18

Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng III

V11.08.19

Phát triển phần mềm hạng I

V11.08.20

Phát triển phần mềm hạng II

V11.08.21

Phát triển phần mềm hạng III

V11.08.22

Phát triển phần mềm hạng IV

Tư pháp

V02.01.01

Trợ giúp viên pháp lý hạng II

V02.01.02

Trợ giúp viên pháp lý hạng III

Xây dựng

V.04.01.01

Kiến trúc sư hạng I

V.04.01.02

Kiến trúc sư hạng II

V.04.01.03

Kiến trúc sư hạng III

V.04.02.04

Thẩm kế viên hạng I

V.04.02.05

Thẩm kế viên hạng II

V.04.02.06

Thẩm kế viên hạng III

V.04.02.07

Thẩm kế viên hạng IV

Để tìm hiểu về khóa học bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp, quý học viên hãy liên hệ đến Trangtuyensinh24h để chúng tôi tư vấn chi tiết.

Form đăng ký

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN NGAY




    Thông tin liên hệ

    Trường Quản Trị Doanh Nghiệp Việt Nam

    Địa chỉ: Số Nhà 14, Tổ 17, Khu Văn Hóa Nghệ Thuật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

    Hotline: 02466609628, 0961189663 (Cô Thúy), 0964488720 (Cô Mến), 0981871011 (Cô Nhung)