Cấp chứng chỉ Nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên THCS, THPT

Câp nhật: 06/08/2021
  • Người đăng: admin
  • |
  • 1009 lượt xem

NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM DÀNH GIÁO VIÊN THCS, THPT

(Thông tư số: 12/2021/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành chương trình và thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên trung học cơ sở, trung học phổ thông;

Thông báo tuyển sinh các lớp bồi dưỡng và cấp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm cho người có bằng phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên tiểu học và giáo viên trung học cơ sở, trung học phổ thông. Cụ thể nội dung các lớp như sau:

 Mục tiêu bồi dưỡng:

Sau khi hoàn thành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên THCS/THPT, người học có những phẩm chất và năng lực cần thiết, đáp ứng yêu cầu của chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ dạy học, giáo dục ở trường THCS/THPT.

Đối tượng tham gia:

Những người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp với một trong các môn học của cấp THCS, cấp THPT có nguyện vọng trở thành giáo viên THCS/THPT.

Nội dung chương trình:

1.2. Thời lượng chương trình

– Khối học phần chung: 17 tín chỉ (TC).

– Khối học phần nhánh: 17 TC nhánh THCS, 17 TC nhánh THPT.

  1. Khối học phần chung (phần A)

Thời lượng: 17 tín chỉ, gồm 15 TC bắt buộc và 02 TC tự chọn.

(01 TC tương đương 15 tiết lý thuyết; 01 tiết lý thuyết tương đương với 02 tiết thảo luận, thực hành).

Mã học phần Tên học phần Thời lượng
Số tín chỉ Số tiết dạy trên lp
Số tiết lý thuyết Số tiết thảo luận, thực hành
Học phần bắt buộc (15 TC)
A1 Tâm lý học giáo dục 2 20 20
A2 Giáo dục học 2 15 30
A3 Lý luận dạy học 2 15 30
A4 Đánh giá trong giáo dục 2 15 30
A5 Quản lý nhà nước về giáo dục 2 20 20
A6 Giao tiếp sư phạm 2 10 40
A7 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm 3 0 90
Học phần tự chọn (02 TC, chọn 01 trong số 10 học phần)
A8 Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông 2 15 30
A9 Kỷ luật tích cực 2 15 30
A10 Quản lý lớp học 2 15 30
A11 Kỹ thuật dạy học tích cực 2 10 40
A12 Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học 2 10 40
A13 Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng 2 10 40
A14 Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông 2 10 40
A15 Giáo dục giá trị sống và kỹ năng sống 2 10 40
A16 Giáo dục vì sự phát triển bền vững 2 15 30
A17 Xây dựng môi trường giáo dục 2 15 30
  1. Khối học phần nhánh THCS/THPT (phần B/C)

Khối học phần nhánh THCS (phần B) và Khối học phần nhánh THPT (phần C) có cấu trúc thống nhất và cùng thời lượng. Kí hiệu “THCS/THPT”, “B/C” mô tả sự phân nhánh.

Thời lượng mỗi khối học phần nhánh THCS/THPT: 17 tín chỉ, gồm 09 TC lựa chọn theo môn học, 06 TC thực hành, thực tập bắt buộc ở trường phổ thông và 02 TC tự chọn.

Nhánh THCS (phần B) Nhánh THPT (phần C) Thời lượng
Số tín chỉ Số tiết dạy trên lớp
Mã học phần Tên học phần Mã học phần Tên học phần   Số tiết lý thuyết Số tiết thảo luận, thực hành
Học phần lựa chọn theo môn học (09 TC)

 

Người học có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp với 01 môn học cụ thể ở trường THCS/THPT thì cần đăng ký học nhóm học phần lựa chọn tương ứng (09 TC) để học tập, rèn luyện và phát triển năng lực dạy học môn học đó.

B1 Phương pháp dạy học [tên môn học] ở trường THCS C1 Phương pháp dạy học [tên môn học] ở trường THPT 2 15 30
B2 Xây dựng kế hoạch dạy học [tên môn học] ở trường THCS C2 Xây dựng kế hoạch dạy học [tên môn học] ở trường THPT 2 10 40
B3 Tổ chức dạy học [tên môn học] ở trường THCS C3 Tổ chức dạy học [tên môn học] ở trường THPT 2 10 40
B4 Thực hành dạy học [tên môn học] cấp THCS ở trường sư phạm C4 Thực hành dạy học [tên môn học] cấp THPT ở trường sư phạm 3 0 90
Học phần thực hành, thực tập bắt buộc ở trường phổ thông (06 TC)
B5 Thực hành kỹ năng giáo dục ở trường THCS C5 Thực hành kỹ năng giáo dục ở trường THPT 2 0 04 buổi/tuần x 5 tuần
B6 Thực tập sư phạm 1 ở trường THCS C6 Thực tập sư phạm 1 ở trường THPT 2 0 05 ngày/tuần x 5 tuần
B7 Thực tập sư phạm 2 ở trường THCS C7 Thực tập sư phạm 2 ở trường THPT 2 0 05 ngày/tuần x 5 tuần
Học phần tự chọn (02 TC, chọn 01 trong số 03 học phần)
B8 Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS C8 Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THPT 2 15 30
B9 Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở trường THCS C9 Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở trường THPT 2 10 40
B10 Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường THCS C10 Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường THPT 2 15 30

Hồ sơ đăng kí:
– Đơn đăng ký học (theo mẫu).
– 02 ảnh thẻ 4×6 (2 ảnh ghi rõ họ tên, ngày sinh, nơi sinh ở mặt sau ảnh).
– Bản sao CCCD/CMND (có chứng thực).
– Bản sao bằng cử nhân chuyên ngành (có chứng thực).